giáo sinh

Học thuật
Thân thiện
giáo sinh

Một giáo sinh đang hướng dẫn học sinh làm bài tập trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đang học tại trường sư phạm, đi thực tập giảng dạy tại các trường phổ thông: "Giáo sinh" dùng để chỉ học viên, sinh viên của các trường đào tạo giáo viên (trường sư phạm) trong thời gian thực hành, thực tập sư phạm tại các cơ sở giáo dục như trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các giáo sinh đang chuẩn bị giáo án cho tiết dạy thực tập.
    • Trường phổ thông này tiếp nhận nhiều giáo sinh từ trường sư phạm về thực tập mỗi năm.
    • Giáo viên hướng dẫn đang nhận xét tiết dạy của giáo sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đợt thực tập của giáo sinh": chỉ giai đoạn hoặc khoảng thời gian cụ thể các sinh viên sư phạm đi thực tập.

    • Đợt thực tập của giáo sinh năm nay kéo dài hai tháng.
  • "Giáo sinh thực tập": cụm từ nhấn mạnh vào hoạt động thực tập, thực hành của đối tượng này.

    • ấy từng một giáo sinh thực tập rất nhiệt huyết.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh viên sư phạm (danh từ): chỉ chung sinh viên đang theo học tại các trường, khoa sư phạm, có thể chưa hoặc đang trong giai đoạn thực tập.
  • Học viên sư phạm (danh từ): thường dùng cho người họccác hệ đào tạo giáo viên, có thể bao gồm cả hệ chính quy tại chức.
  • Giáo viên tập sự (danh từ): thường chỉ người đã tốt nghiệp trường sư phạm đang trong giai đoạn tập sự, làm việc chính thức tại một trường học dưới sự hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh viên thực tập sư phạm: cụm từ diễn đạt nghĩa tương đương.
  • Học sinh trường sư phạm đi thực tập: cụm từ giải thích dài, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc giải thích.
Các cụm từ liên quan
  • Đi thực tập sư phạm: hành động cụ thể của giáo sinh.

    • Sau khi học lý thuyết, chúng tôi sẽ đi thực tập sư phạmmột trường tiểu học.
  • Giáo án của giáo sinh: chỉ bản kế hoạch, thiết kế cho một bài giảng do giáo sinh soạn để chuẩn bị cho tiết dạy thực tập.

    • Giáo án của giáo sinh cần được giáo viên hướng dẫn phê duyệt trước khi lên lớp.
Thành ngữ liên quan

(Từ "giáo sinh" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính hành chính, chuyên môn trong ngành giáo dục.)

giáo sinh

Một giáo sinh đang hướng dẫn học sinh làm bài tập trong lớp học.

  1. dt (H. sinh: học trò) Học sinh trường sư phạm đi thực tậpcác trường phổ thông: ở trường sư phạm, cụ giáo Đàn giảng văn cho các giáo sinh (HgĐThuý).